sin sít

sin sít

Những cây tre mọc sin sít bên bờ ao.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất sít nhau, khít chặt, không khe hở: Dùng để mô tả các vật thể được xếp, mọc hoặc đứng rất gần nhau, liền kề, không khoảng cách.
    • Đông đúc, chen chúc: Thường dùng để tả cảnh nhiều người hoặc vật tập trung dày đặc trong một không gian hẹp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Những cây tre mọc sin sít bên bờ ao. (Những cây tre mọc khít chặt, dày đặc bên bờ ao.)
    • Dân cư sống sin sít trong những khu nhà ổ chuột. (Dân cư sống chen chúc, đông đúc trong những khu nhà ổ chuột.)
    • Những viên gạch được xếp sin sít với nhau. (Những viên gạch được xếp rất khít, không khe hở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sin sít như sam": Thành ngữ so sánh, nhấn mạnh mức độ dày đặc, chen chúc đến cực điểm (sam loài sống bám chặt vào đá thành từng đám rất dày).
    • Người đi xem hội đứng sin sít như sam. (Người đi xem hội đứng chen chúc dày đặc.)
Biến thể từ gần giống
  • Sít (tính từ): Khít, chặt, không khe hở. "Sin sít" dạng láy điệp âm đầu, tăng cường mức độ so với "sít".
    • Đóng cửa cho sít. (Đóng cửa cho khít.)
  • Chen chúc (động từ/tính từ): Diễn tả trạng thái nhiều người, nhiều vật dồn ép vào nhau trong không gian chật hẹp. Gần nghĩa với "sin sít" nhưng thường nhấn mạnh hành động "chen" "chúc".
  • Dày đặc (tính từ): mật độ cao, nhiều đến mức gần như liền nhau. Có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Khít chặt: Rất khít, không khoảng cách.
  • Lít nhít (thông tục): Nhiều nhỏ, thường dùng cho vật, ít dùng cho người.
  • Lúc nhúc: Nhiều cử động, thường dùng cho động vật hoặc đám đông người.
Lưu ý sử dụng
  • "Sin sít" chủ yếu được dùng như một tính từ, thường đứng sau động từ (mọc sin sít, sống sin sít, xếp sin sít).
  • Từ này mang sắc thái biểu cảm, gợi hình ảnh rõ rệt về sự dày đặc, thường dùng trong văn miêu tả.
  • từ thuần Việt, cấu tạo láy âm đầu (sin-sít).